-
-
PSP347Y300K-Cắt lọc sét 300kA AC 3pha Prosurge (SPD type 1 300kA)
Thông số kỹ thuật PSP347Y100K-Cắt lọc sét 100kA AC 3pha Prosurge
⭐ SPD AC 3 pha: Thiết bị cắt lọc sét lan truyền PSP347Y100K ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 100kA / pha ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 50kA / mode ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung More Detail -
PSP347Y250K-Cắt lọc sét 250kA AC 3pha Prosurge (SPD type 1 250kA)
Thông số kỹ thuật PSP347Y100K-Cắt lọc sét 100kA AC 3pha Prosurge
⭐ SPD AC 3 pha: Thiết bị cắt lọc sét lan truyền PSP347Y100K ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 100kA / pha ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 50kA / mode ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung More Detail -
PSP347Y150K-Cắt lọc sét 150kA AC 3pha Prosurge (SPD type 1 150kA)
Thông số kỹ thuật PSP347Y150K-Cắt lọc sét 150kA AC 3pha Prosurge
⭐ SPD AC 3 pha: Thiết bị cắt lọc sét lan truyền PSP347Y150K ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 150kA / pha ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 75kA / mode ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung More Detail -
PSP347Y200K-Cắt lọc sét 200kA AC 3pha Prosurge (SPD type 1 200kA)
Thông số kỹ thuật PSP347Y200K-Cắt lọc sét 200kA AC 3pha Prosurge
⭐ SPD AC 3 pha: Thiết bị cắt lọc sét lan truyền PSP347Y200K ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 200kA / pha ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 100kA / mode ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung More Detail -
PSP347Y100K-Cắt lọc sét 100kA AC 3pha Prosurge (SPD type 1 100kA)
Thông số kỹ thuật PSP347Y100K-Cắt lọc sét 100kA AC 3pha Prosurge
⭐ SPD AC 3 pha: Thiết bị cắt lọc sét lan truyền PSP347Y100K ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 100kA / pha ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 50kA / mode ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung More Detail -
Chống sét cấp 1+2 (SPD type 1+2) công nghệ MOV 3P+N 200kA DT50/420-(3V+T)(-S) Prosurge
▶️Khả năng cắt sét định mức: In (8/20µs)50kA/pha 8/20µs ▶️Dòng xung sét tổng Itotal: 200kA/3pha 8/20µs ▶️Điện áp làm việc định mức Un: 380VAC ▶️Điện áp làm việc tối đa Uc: 420VAC
More Detail -
PSP347Y150K – Chống sét lan truyền AC 3pha 150kA-160kA Prosurge (SPD type 1 160kA)
⭐ Dải điện áp hoạt động bình thường: 220-277V/50-60Hz ⭐Điện áp chịu đựng liên tục lớn nhất: khoảng 480V/50-60HZ ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 150kA, 160kA ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 75kA ⭐ Khả năng thoát sét tổng/ pha (8/20µs): 150kA, 160kA ⭐ Khả năng thoát sét N-E (10/350µs): 150kA, 160kA ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung
More Detail -
PSP347Y100K – Chống sét lan truyền AC 3pha 100kA Prosurge (SPD type 1 100kA)
⭐ Dải điện áp hoạt động bình thường: 220-277V/50-60Hz ⭐Điện áp chịu đựng liên tục lớn nhất: khoảng 480V/50-60HZ ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 100kA ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 50kA ⭐ Khả năng thoát sét tổng/ pha (8/20µs): 100kA ⭐ Khả năng thoát sét N-E (10/350µs): 100kA ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung
More Detail -
PSP347Y200K – Chống sét lan truyền AC 3pha 200kA Prosurge (SPD type 1 200kA)
⭐ Dải điện áp hoạt động bình thường: 220-277V/50-60Hz ⭐Điện áp chịu đựng liên tục lớn nhất: khoảng 480V/50-60HZ ⭐ Khả năng thoát sét sơ cấp (8/20µs): 200kA ⭐ Khả năng thoát sét thứ cấp (8/20µs): 100kA ⭐ Khả năng thoát sét tổng/ pha (8/20µs): 200kA ⭐ Khả năng thoát sét N-E (10/350µs): 200kA ⭐ Có khả năng lọc chống nhiễu tần số 40 dB đến 1MHz (EMI/RFI filter) và khả năng cắt đa xung
More Detail -
Chống sét lan truyền 160kA/1pha G50/385-S Prosurge (SPD type 1 50kA/1 phase)
Thông số kỹ thuật chống sét lan truyền AC 160kA/1pha G50/385-S Prosurge
⭐ SPD AC: Thiết bị chống sét lan truyền G50/385-S Type 1 SPD: Xả dòng xung sét trực tiếp (dạng sóng 10/350us). => Lắp đặt tại tủ tổng của các ứng dụng: công nghiệp, trạm BTS ... Type 2 SPD: Xả dòng xung sét do đóng cắt hệ thống điện và sét đánh gián tiếp: (dạng song 8/20us) => Lắp đặt tại các tủ phân phối hay tủ chính của các ứng dụng dân dụng ⭐ Iimp (Impulse current): Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 1: 50kA ⭐ Imax: Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 2 (bộ chống sét chịu đựng 1 lần): 160kA ⭐ In: Dòng xả xung định mức (SPD có thể chịu được 20 lần): 50kA ⭐ Up: Điện áp bảo vệ ở In (Nominal current) 1.2kV ⭐ Un: Điện áp hoạt động định mức 380VAC ⭐ Uc: Điện áp hoạt động tối đa 385VAC ⭐ Ut: Khả năng chịu đựng quá áp tạm thời (TOV) (Trong trường hợp nguồn điện bị lỗi): 529V/120min ⭐ Ifi : Khả năng dập tắt dòng xung dư của SPD sử dụng công nghệ Spark gap và gas tube, đây chính là dòng ngắn mạch của hệ thống: 25kA More Detail -
Chống sét lan truyền N-PE 100kA G100/255NPE Prosurge (SPD type 1 100kA/1 phase)
Thông số kỹ thuật chống sét lan truyền AC N-PE 100kA G100/255NPE Prosurge
⭐ SPD AC: Thiết bị chống sét lan truyền G100/255NPE Type 1 SPD: Xả dòng xung sét trực tiếp (dạng sóng 10/350us). => Lắp đặt tại tủ tổng của các ứng dụng: công nghiệp, trạm BTS ... Type 2 SPD: Xả dòng xung sét do đóng cắt hệ thống điện và sét đánh gián tiếp: (dạng song 8/20us) => Lắp đặt tại các tủ phân phối hay tủ chính của các ứng dụng dân dụng ⭐ Iimp (Impulse current): Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 1: 100kA ⭐ Imax: Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 2 (bộ chống sét chịu đựng 1 lần): 100kA, 200kA ⭐ In: Dòng xả xung định mức (SPD có thể chịu được 20 lần): 100kA ⭐ Up: Điện áp bảo vệ ở In (Nominal current) 1.2kV ⭐ Un: Điện áp hoạt động định mức 380VAC ⭐ Uc: Điện áp hoạt động tối đa 385VAC ⭐ Ut: Khả năng chịu đựng quá áp tạm thời (TOV) (Trong trường hợp nguồn điện bị lỗi): 529V/120min ⭐ Ifi : Khả năng dập tắt dòng xung dư của SPD sử dụng công nghệ Spark gap và gas tube, đây chính là dòng ngắn mạch của hệ thống: 100kA More Detail -
Chống sét lan truyền L-N 100kA G50/385-S Prosurge (SPD type 1 50kA/1 phase)
Thông số kỹ thuật chống sét lan truyền AC L-N 100kA G50/385-S Prosurge
⭐ SPD AC: Thiết bị chống sét lan truyền G50/385-S Type 1 SPD: Xả dòng xung sét trực tiếp (dạng sóng 10/350us). => Lắp đặt tại tủ tổng của các ứng dụng: công nghiệp, trạm BTS ... Type 2 SPD: Xả dòng xung sét do đóng cắt hệ thống điện và sét đánh gián tiếp: (dạng song 8/20us) => Lắp đặt tại các tủ phân phối hay tủ chính của các ứng dụng dân dụng ⭐ Iimp (Impulse current): Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 1: 50kA ⭐ Imax: Dòng xả xung tốt đa của bộ chống sét lan truyền loại 2 (bộ chống sét chịu đựng 1 lần): 100kA, 150kA ⭐ In: Dòng xả xung định mức (SPD có thể chịu được 20 lần): 50kA ⭐ Up: Điện áp bảo vệ ở In (Nominal current) 1.2kV ⭐ Un: Điện áp hoạt động định mức 380VAC ⭐ Uc: Điện áp hoạt động tối đa 385VAC ⭐ Ut: Khả năng chịu đựng quá áp tạm thời (TOV) (Trong trường hợp nguồn điện bị lỗi): 529V/120min ⭐ Ifi : Khả năng dập tắt dòng xung dư của SPD sử dụng công nghệ Spark gap và gas tube, đây chính là dòng ngắn mạch của hệ thống: 25kA More Detail -
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
- GIỚI THIỆU
- SẢN PHẨM
- Giỏ hàng
- Tin tức
- LIÊN HỆ

